俗 nghĩa là gì
súHán Việt: TỤC
phong tục
Nghĩa
súHSK 7Hán Việt: TỤC
- phong tục
- tập quán
- phổ biến
- thông thường
- thô tục
- tầm thường
- thế tục
Tiếng Anh: custom; convention; popular; common; coarse; vulgar
Chữ thành phần
Từ ghép với 俗
- 俗话sú huà câu nói thông thường; tục ngữ
- 俗话说sú huà shuō như tục ngữ có câu; người ta thường nói...
- 俗语sú yǔ câu nói thông thường; tục ngữ; ngôn ngữ khẩu ngữ
- 俗世sú shì thế giới trần tục; cõi người phàm
- 俗事sú shì công việc hằng ngày; sự vụ thông thường
- 俗人sú rén người bình thường; người thế tục (tức không phải tu sĩ)
- 俗名sú míng tên thông tục; tên thế (của tu sĩ)
- 俗套sú tào mô tuýp quen thuộc; sáo rỗng
- 俗字sú zì dạng không chuẩn của một chữ Hán
- 俗家sú jiā người thường; người thế tục; nhà gốc của một nhà sư
- 俗气sú qì lòe loẹt; không thanh lịch; không có gu
- 俗滥sú làn sáo mòn; lòe loẹt
- 俗称sú chēng thường được gọi là; thuật ngữ phổ biến
- 俗谚sú yàn câu nói thông thường; tục ngữ
- 俗辣sú là (tiếng lóng) (Đài Loan) kẻ hèn nhát; hổ giấy; người vô danh (từ tiếng Đài Loan 卒仔, phát âm Tai-lo [tsut-á])
- 俗体字sú tǐ zì dạng không chuẩn của chữ Hán
- 俗不可耐sú bù kě nài thô tục không chịu nổi
- 俗世奇人sú shì qí rén Người phi thường trong thế giới bình thường, tiểu thuyết ngắn của nhà văn Phùng Ký Tài 馮驥才|冯骥才[Feng2 Ji4 cai2]
- 俗谚口碑sú yàn kǒu bēi câu nói thông thường (thành ngữ); tục ngữ lưu truyền rộng rãi
- 俗随时变sú suí shí biàn thói quen thay đổi theo thời gian (thành ngữ); thời nào, phong tục nấy