光明 nghĩa là gì
guāng míngHán Việt: QUANG MINH
ánh sáng
Nghĩa
guāng míngHSK 3Hán Việt: QUANG MINH
- ánh sáng
- rực rỡ
- (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.)
- cởi mở
Tiếng Anh: light; radiance; (fig.) bright (prospects etc); openhearted
Chữ thành phần
Từ ghép với 光明
- 光明磊落guāng míng lěi luò mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng
- 光明节Guāng míng jié Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội 8 ngày của người Do Thái bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 dương lịch); còn gọi là lễ 哈努卡節|哈努卡节 và đơn giản là 哈努卡
- 光明新区Guāng míng xīn qū Khu mới Quang Minh của thành phố Thâm Quyến 深圳市[Shen1 zhen4 shi4], Quảng Đông
- 光明日报Guāng míng Rì bào Nhật báo Quang Minh, một tờ báo ở Bắc Kinh
- 光明正大guāng míng zhèng dà (về người) chính trực; không mưu mẹo; (về hành vi) công bằng và quang minh; không thủ đoạn; một cách công khai; (về tình huống) rõ ràng, không che giấu