入境 nghĩa là gì
rù jìngHán Việt: NHẬP CẢNH
nhập cảnh
Nghĩa
rù jìngHSK 7Hán Việt: NHẬP CẢNH
- nhập cảnh
Tiếng Anh: to enter a country
Chữ thành phần
Từ ghép với 入境
- 入境问俗rù jìng wèn sú Khi bạn vào một nước, hỏi về phong tục địa phương (thành ngữ); làm như người bản địa; Làm ở Rome, hãy làm như người La Mã
- 入境签证rù jìng qiān zhèng thị thực nhập cảnh
- 入境随俗rù jìng suí sú nghĩa đen: khi bạn vào một nước, tuân theo phong tục địa phương (thành ngữ); nghĩa bóng: làm ở Rome, theo người La Mã