册冊 nghĩa là gì
cèHán Việt: SÁCH
sách
Nghĩa
cèHSK 5Hán Việt: SÁCH
- sách
- tập sách
- lượng từ cho sách
Tiếng Anh: book; booklet; classifier for books
Chữ thành phần
Từ ghép với 册
- 册亨Cè hēng huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 册子cè zi một cuốn sách; một tập
- 册封cè fēng phong tước cho ai; phong; phong chức
- 册历cè lì nhật ký
- 册立cè lì sắc phong (hoàng hậu hoặc hoàng tử)
- 册亨县Cè hēng xiàn huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 册府元龟Cè fǔ yuán guī Vạn Quyển Thư Tịch Nguyên Quy, bộ bách khoa toàn thư thời Tống về chính trị luận, tự truyện, tấu sớ và chiếu lệnh, biên soạn 1005-1013 dưới thời Vương Khâm Nhược 王欽若|王钦若 và Dương Ức 楊億|杨亿, gồm 1000 quyển