分布分佈 nghĩa là gì
fēn bùHán Việt: PHÂN BỐ
phân tán
Nghĩa
fēn bùHSK 4Hán Việt: PHÂN BỐ
- phân tán
- phân phối
- được phân bố (trên một khu vực, v.v.)
- phân bố (thống kê, địa lý)
Tiếng Anh: to scatter; to distribute; to be distributed (over an area etc); (statistical, geographic) distribution