切中 nghĩa là gì
qiè zhòngHán Việt: THIẾT TRUNG
trúng mục tiêu (đặc biệt trong tranh luận); đánh trúng
Nghĩa
qiè zhòngHán Việt: THIẾT TRUNG
- trúng mục tiêu (đặc biệt trong tranh luận); đánh trúng
Tiếng Anh: to hit the target (esp. in argument); to strike home
Chữ thành phần
Từ ghép với 切中
- 切中时弊qiè zhòng shí bì đánh trúng vào tệ nạn thời đại (thành ngữ); fig. nhắm đúng mục tiêu chính trị hiện tại; đánh trúng trọng tâm vấn đề
- 切中时病qiè zhòng shí bìng đánh trúng chỗ đau (thành ngữ); fig. đánh trúng đích; đánh trúng vấn đề trong tranh luận
- 切中要害qiè zhòng yào hài đánh trúng mục tiêu và gây tổn thương thực sự (thành ngữ); bóng gió đánh vào điểm đau; đánh trúng tim đen