利害 nghĩa là gì
lì hài · lì haiHán Việt: LỢI HẠI
ưu và nhược điểm
Nghĩa (2 cách đọc)
lì hàiHSK 7Hán Việt: LỢI HẠI
- ưu và nhược điểm
- lợi ích và tổn thất
- điểm mạnh và điểm yếu
Tiếng Anh: pros and cons; advantages and disadvantages; gains and losses
lì haiHSK 7Hán Việt: LỢI HẠI
- kinh khủng
- đáng gờm
- nghiêm trọng
- tàn khốc
- khó khăn
- giỏi
- sắc bén
- nghiêm khắc
- dữ dội
Tiếng Anh: variant of 厲害|厉害[li4 hai5]