剂劑 nghĩa là gì
jìHán Việt: TỄ
liều lượng (thuốc)
Nghĩa
jìHSK 7Hán Việt: TỄPhổ biến #2773
- liều lượng (thuốc)
Tiếng Anh: (bound form) a compound made by mixing ingredients (esp. a medicinal or chemical product); (bound form) small piece of dough cut from a rolled log, used for making mantou (steamed buns) or dumplings; classifier for a dose of medicine
Chữ thành phần
Từ ghép với 剂
- 剂型jì xíng cơ chế phân phối của thuốc (ví dụ: viên, bột, v.v.)
- 剂子jì zi miếng bột được cắt đúng kích cỡ (để làm bánh bao jiaozi, v.v.)
- 剂次jì cì lần tiêm một liều vắc-xin; số lần tiêm chủng
- 剂量jì liàng liều lượng; liều thuốc được kê
- 剂量效应jì liàng xiào yìng hiệu ứng liều lượng
- 剂量当量jì liàng dāng liàng liều tương đương
- 剂量监控jì liàng jiān kòng giám sát lượng