北方 nghĩa là gì
běi fāng
phía bắc
Nghĩa
běi fāngHSK 2Phổ biến #4879
- phía bắc
- phần phía bắc của một quốc gia
- Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà
Tiếng Anh: north; the northern part a country; China north of the Yellow River
Chữ thành phần
Từ ghép với 北方
- 北方佬běi fāng lǎo người miền bắc; người từ miền bắc
- 北方邦Běi fāng bāng Uttar Pradesh (bang ở Ấn Độ)
- 北方工业Běi fāng Gōng yè Norinco, tập đoàn nhà nước của Trung Quốc
- 北方中杜鹃běi fāng zhōng dù juān (loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú phương đông (Cuculus optatus)
- 北方民族大学Běi fāng Mín zú Dà xué Đại học Dân tộc Phương Bắc tại Ngân Xuyên, Ninh Hạ (trước đây là Trường Cao đẳng Dân tộc Tây Bắc số 2)