吃人 nghĩa là gì
chī rénHán Việt: KHẬT NHÂN
bóc lột
Nghĩa
chī rénHán Việt: KHẬT NHÂN
- bóc lột
- áp bức
Tiếng Anh: exploitative; oppressive
Chữ thành phần
Từ ghép với 吃人
- 吃人血馒头chī rén xuè mán tou lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác (thành ngữ)
- 吃人不吐骨头chī rén bù tǔ gǔ tóu tàn nhẫn; tham lam và độc ác
- 吃人家的嘴软,拿人家的手短chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn nghĩa đen: miệng được người khác cho ăn thì mềm, tay nhận của người thì ngắn (thành ngữ); nghĩa bóng: thiên vị những người đã cho mình quà cáp