同步 nghĩa là gì
tóng bùHán Việt: ĐỒNG BỘ
đồng bộ
Nghĩa
tóng bùHSK 7Hán Việt: ĐỒNG BỘ
- đồng bộ
- đồng bộ hóa
- giữ nhịp với
Tiếng Anh: synchronous; to synchronize; to keep step with
tóng bùHán Việt: ĐỒNG BỘ
đồng bộ
Tiếng Anh: synchronous; to synchronize; to keep step with