哑巴啞巴 nghĩa là gì
yǎ ba
người câm
Nghĩa
yǎ ba
- người câm
- câm; im lặng
Tiếng Anh: a mute; mute; silent
Chữ thành phần
Từ ghép với 哑巴
- 哑巴亏yǎ ba kuī nỗi oan ức không nói ra được; chịu đựng mà không thể hoặc không muốn nói ra
- 哑巴吃黄莲yǎ ba chī huáng lián không còn cách nào khác ngoài việc chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng viết 啞巴吃黃連|哑巴吃黄连; (thường đi trước 有苦說不出|有苦说不出[you3 ku3 shuo1 bu5 chu1])
- 哑巴吃黄连yǎ ba chī huáng lián không còn cách nào khác ngoài chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng được viết 啞巴吃黃蓮|哑巴吃黄莲; (thường đi trước 有苦說不出|有苦说不出[you3 ku3 shuo1 bu5 chu1])
- 哑巴吃黄连,有苦说不出yǎ ba chī huáng lián , yǒu kǔ shuō bu chū bị buộc phải chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); không thể nói ra nỗi khổ của mình; thỉnh thoảng được viết 啞子吃黃連,有苦說不出|哑子吃黄连,有苦说不出