园園 nghĩa là gì
Yuán · yuánHán Việt: VƯỜN
họ [Yuan2]
Nghĩa (2 cách đọc)
YuánHSK 6Hán Việt: VƯỜNPhổ biến #4873
- họ [Yuan2]
Tiếng Anh: surname Yuan
yuánHSK 6Hán Việt: VƯỜNPhổ biến #4873
- đất dùng để trồng cây
- nơi công cộng để giải trí
- viết tắt của nơi có đuôi 園|园, như vườn bách thảo 植物園|植物园, trường mẫu giáo 幼兒園|幼儿园, v.v.
Tiếng Anh: land used for growing plants; site used for public recreation; abbr. for a place ending in 園|园, such as a botanical garden 植物園|植物园, kindergarten 幼兒園|幼儿园 etc