坡 nghĩa là gì
pōHán Việt: PHA
dốc
Nghĩa
pōHSK 6Hán Việt: PHA
- dốc
- LT:個|个[ge4]
- nghiêng
- dốc nghiêng
Tiếng Anh: slope; hillside; sloping; inclined
Chữ thành phần
Từ ghép với 坡
- 坡国Pō guó (khẩu ngữ) Singapore
- 坡垒pō lěi cây sao Hải Nam (Hopea hainanensis) (thực vật)
- 坡度pō dù độ dốc; dốc
- 坡县Pō xiàn (tiếng lóng) Singapore
- 坡路pō lù đường dốc; đường đồi
- 坡道pō dào đường trên dốc; lối đi nghiêng; dốc
- 坡头Pō tóu khu Potou của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông
- 坡鹿pō lù Nai Eld (Cervus eldii)
- 坡头区Pō tóu Qū khu Potou của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông