堵 nghĩa là gì
dǔ
chặn (đường, ống, v.v.)
Nghĩa
dǔHSK 4Phổ biến #3782
- chặn (đường, ống, v.v.)
- bít kín (lỗ)
- (nghĩa bóng) (người) nghẹn ngào vì lo lắng hoặc căng thẳng
- tường (văn học)
- (lượng từ cho tường)
Tiếng Anh: to block up (a road, pipe etc); to stop up (a hole); (fig.) (of a person) choked up with anxiety or stress; wall (literary); (classifier for walls)