填充 nghĩa là gì
tián chōngHán Việt: ĐIỀN SUNG
lấp đầy; nhồi nhét
Nghĩa
tián chōngHSK 7Hán Việt: ĐIỀN SUNG
- lấp đầy; nhồi nhét
- điền vào chỗ trống
Tiếng Anh: to fill up; to stuff; to fill in a blank space
tián chōngHán Việt: ĐIỀN SUNG
lấp đầy; nhồi nhét
Tiếng Anh: to fill up; to stuff; to fill in a blank space