Từ điển › 天上天上 nghĩa là gìtiān shàngHán Việt: THIÊN THƯỢNGthuộc về trờiNghĩa tiān shàngHSK 2Hán Việt: THIÊN THƯỢNGthuộc về trờithần thánhTiếng Anh: the sky; the heavensChữ thành phần天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 天上天上下刀子tiān shàng xià dāo zi nghĩa đen: dao mưa xuống từ trời (thành ngữ); nghĩa bóng: (dù cho) trời sập天上掉馅饼tiān shàng diào xiàn bǐng bánh thịt rơi từ trên trời (thành ngữ); được cái gì đó từ trên trời rơi xuống天上不会掉馅饼tiān shàng bù huì diào xiàn bǐng không có bữa trưa nào miễn phí (thành ngữ)