妥 nghĩa là gì
tuǒHán Việt: THOẢ
thích hợp
Nghĩa
tuǒHSK 7Hán Việt: THOẢ
- thích hợp
- đầy đủ
- sẵn sàng
- ổn thỏa
Tiếng Anh: suitable; adequate; ready; settled
Chữ thành phần
Từ ghép với 妥
- 妥协tuǒ xié thỏa hiệp; đạt được thỏa thuận; một sự thỏa hiệp
- 妥善tuǒ shàn thích hợp; đúng đắn
- 妥当tuǒ dang thích hợp; phù hợp; sẵn sàng
- 妥坝Tuǒ bà huyện cũ từ năm 1983 ở châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng; thay thế bởi các huyện Qamdo, Zhag'yab và Jomdo năm 1999
- 妥实tuǒ shí thích hợp; phù hợp
- 妥帖tuǒ tiē một cách thích hợp; hài lòng; vững chắc
- 妥贴tuǒ tiē một cách thích hợp; hài lòng; vững chắc
- 妥坝县Tuǒ bà xiàn huyện cũ từ năm 1983 ở châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng; chia thành các huyện Qamdo, Zhag'yab và Jomdo năm 1999
- 妥妥的tuǒ tuǒ de (từ mới khoảng năm 2009) đừng lo, mọi thứ đã được lo liệu
- 妥瑞症Tuǒ ruì zhèng hội chứng Tourette