Từ điển › 对称对称對稱 nghĩa là gìduì chènHán Việt: ĐỐI XƯNGđối xứngNghĩa duì chènHSK 7Hán Việt: ĐỐI XƯNGđối xứngcân đốiTiếng Anh: symmetry; symmetricalChữ thành phần对duì · Hán Việt: đốicorrect, right; facing, opposed5 nét · Xem thứ tự nét →称chēng · Hán Việt: xưngbalanced; name, brand; to say, to call10 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 对称对称性duì chèn xìng tính đối xứng对称美duì chèn měi đối xứng (như một phẩm chất thẩm mỹ)对称轴duì chèn zhóu trục đối xứng; trục trung tâm (trong kiến trúc Trung Quốc)对称破缺duì chèn pò quē phá vỡ đối xứng (vật lý)对称空间duì chèn kōng jiān không gian đối xứng (toán)