工具 nghĩa là gì
gōng jùHán Việt: CÔNG CỤ
công cụ
Nghĩa
gōng jùHSK 3Hán Việt: CÔNG CỤPhổ biến #2299
- công cụ
- dụng cụ
- đồ dùng
- phương tiện (để đạt mục tiêu v.v.)
Tiếng Anh: tool; instrument; utensil; means (to achieve a goal etc)
Chữ thành phần
Từ ghép với 工具
- 工具人gōng jù rén (từ mới khoảng năm 2010) (tiếng lóng) người bị ai đó lợi dụng như một công cụ
- 工具书gōng jù shū sách tham khảo (như từ điển, niên giám, địa chí v.v.)
- 工具条gōng jù tiáo thanh công cụ (trong phần mềm máy tính)
- 工具机gōng jù jī máy công cụ
- 工具栏gōng jù lán thanh công cụ (trong phần mềm máy tính)
- 工具箱gōng jù xiāng hộp công cụ