席蓆 nghĩa là gì
Xí · xí
họ [Xi2]
Nghĩa (3 cách đọc)
XíHSK 7
- họ [Xi2]
Tiếng Anh: surname Xi
xíHSK 7
- chiếu dệt
- chỗ ngồi
- tiệc tùng
- chỗ trong hội đồng dân chủ
- lượng từ cho tiệc, cuộc trò chuyện, v.v.
Tiếng Anh: woven mat; seat; banquet; place in a democratic assembly; classifier for banquets, conversations etc
xíHSK 7
- biến thể của 席[xi2]
- chiếu đan
Tiếng Anh: woven mat (variant of 席[xi2])
Chữ thành phần
Từ ghép với 席
- 席位xí wèi chỗ ngồi (trong rạp hát, sân vận động, v.v.); ghế trong quốc hội hoặc nghị viện
- 席勒Xí lè Schiller (tên); Johann Christoph Friedrich von Schiller hay Friedrich Schiller (1759-1805), nhà thơ và nhà soạn kịch người Đức
- 席子xí zi chiếu đan
- 席卷xí juǎn bao trùm; quét sạch; cuốn đi mọi thứ
- 席梦思Xí mèng sī nệm lò xo (từ mượn từ tên công ty nệm "Simmons")
- 席德尼Xí dé ní Sidney hoặc Sydney (tên)