Từ điển › 应付应付應付 nghĩa là gìyìng fuHán Việt: ỨNG PHÓđối phó; xử lýNghĩa yìng fuHSK 7Hán Việt: ỨNG PHÓPhổ biến #4308đối phó; xử lýTiếng Anh: to deal with; to copeChữ thành phần应yīng · Hán Việt: ứngshould, must; to respond, to handle; to deal with, to cope7 nét · Xem thứ tự nét →付fù · Hán Việt: phógive, deliver, pay, hand over; entrust5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 应付应付自如yìng fu zì rú xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ); tự chủ应付裕如yìng fu yù rú xử lý mọi tình huống suôn sẻ (thành ngữ); ứng phó được mọi tình huống应付账款yīng fù zhàng kuǎn khoản phải trả