Từ điển › 影像影像 nghĩa là gìyǐng xiàngHán Việt: ẢNH TƯỢNGhình ảnhNghĩa yǐng xiàngHSK 7Hán Việt: ẢNH TƯỢNGhình ảnhTiếng Anh: imageChữ thành phần影yǐng · Hán Việt: ảnhshadow; image, reflection; photograph15 nét · Xem thứ tự nét →像xiàng · Hán Việt: tượngpicture, image, figure; to resemble13 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 影像影像档yǐng xiàng dàng tệp hình ảnh影像会议yǐng xiàng huì yì hội nghị truyền hình影像处理yǐng xiàng chǔ lǐ xử lý hình ảnh