心里心裡 nghĩa là gì
xīn liHán Việt: TÂM LỊA
ngực
Nghĩa
xīn liHSK 2Hán Việt: TÂM LỊAPhổ biến #1214
- ngực
- tim; tâm trí
Tiếng Anh: chest; heart; mind
Chữ thành phần
Từ ghép với 心里
- 心里话xīn li huà (bày tỏ) cảm xúc thật; suy nghĩ trong lòng; tâm tư thầm kín
- 心里有数xīn lǐ yǒu shù biết rõ tình hình (thành ngữ); nhận thức rõ về tình huống
- 心里有谱xīn lǐ yǒu pǔ có kế hoạch trong đầu
- 心里有鬼xīn li yǒu guǐ có động cơ bí mật; cảm thấy tội lỗi
- 心里痒痒xīn lǐ yǎng yang (thành ngữ) cảm thấy rất muốn (làm gì đó)
- 心里美萝卜xīn li měi luó bo