急性 nghĩa là gì
jí xìngHán Việt: CẤP TÍNH
cấp tính
Nghĩa
jí xìngHSK 7Hán Việt: CẤP TÍNH
- cấp tính
Tiếng Anh: acute
Chữ thành phần
Từ ghép với 急性
- 急性人jí xìng rén người nóng nảy; người dễ kích động
- 急性子jí xìng zi người nóng nảy; người dễ kích động
- 急性病jí xìng bìng bệnh cấp tính; nghĩa bóng. nóng nảy; không kiên nhẫn
- 急性照射jí xìng zhào shè phơi nhiễm cấp tính
- 急性肠炎jí xìng cháng yán viêm ruột cấp tính
- 急性阑尾炎jí xìng lán wěi yán viêm ruột thừa cấp tính (y học)