愣 nghĩa là gì
lèng
trông mất tập trung
Nghĩa
lèngHSK 7
- trông mất tập trung
- ngây ra
- mất tập trung
- ngây người
- (thông tục) bất ngờ
- liều lĩnh
- một cách liều lĩnh
Tiếng Anh: to look distracted; to stare blankly; distracted; blank; (coll.) unexpectedly; rash
Chữ thành phần
Từ ghép với 愣
- 愣干lèng gàn làm việc một cách liều lĩnh; khăng khăng làm theo cách của mình
- 愣说lèng shuō (thông tục) khăng khăng; quả quyết; khẳng định
- 愣劲儿lèng jìn r mãnh liệt; nhiệt huyết; sức sống
- 愣神儿lèng shén r ngây ra; đờ đẫn
- 愣头儿青lèng tóu r qīng người nóng nảy; cá nhân hấp tấp
- 愣头愣脑lèng tóu lèng nǎo hấp tấp; nông nổi; liều lĩnh