慢性 nghĩa là gì
màn xìngHán Việt: MẠN TÍNH
chậm và kiên nhẫn
Nghĩa
màn xìngHSK 7Hán Việt: MẠN TÍNH
- chậm và kiên nhẫn
- mãn tính (bệnh)
- tác dụng chậm (ví dụ: chất độc chậm)
Tiếng Anh: slow and patient; chronic (disease); slow to take effect (e.g. a slow poison)