投机投機 nghĩa là gì
tóu jīHán Việt: ĐẦU CƠ
hợp ý; đồng điệu
Nghĩa
tóu jīHSK 7Hán Việt: ĐẦU CƠ
- hợp ý; đồng điệu
- đầu cơ; trục lợi
Tiếng Anh: congenial; agreeable; to speculate; to profiteer
tóu jīHán Việt: ĐẦU CƠ
hợp ý; đồng điệu
Tiếng Anh: congenial; agreeable; to speculate; to profiteer