挎 nghĩa là gì
kuà
mang (đặc biệt là vắt qua tay, vai hoặc bên hông)
Nghĩa
kuàHSK 7
- mang (đặc biệt là vắt qua tay, vai hoặc bên hông)
Tiếng Anh: to carry (esp. slung over the arm, shoulder or side)
kuà
mang (đặc biệt là vắt qua tay, vai hoặc bên hông)
Tiếng Anh: to carry (esp. slung over the arm, shoulder or side)