搁擱 nghĩa là gì
gē · géHán Việt: GÁC
đặt
Nghĩa (2 cách đọc)
gēHSK 7Hán Việt: GÁC
- đặt
- để sang một bên
- đặt lên kệ
Tiếng Anh: to put; to place; to leave; to put aside; to shelve; to postpone; to add; to put in
géHSK 7Hán Việt: GÁC
- chịu
- đứng vững
- chịu đựng
Tiếng Anh: to bear; to stand; to endure; Taiwan pr. [ge1]