Từ điển › 改革改革 nghĩa là gìgǎi gécải cáchNghĩa gǎi géHSK 5Phổ biến #4569cải cáchLT:次[ci4],種|种[zhong3],項|项[xiang4]Tiếng Anh: reform; CL:次[ci4],種|种[zhong3],項|项[xiang4]; to reformChữ thành phần改gǎito alter, to change, to improve, to remodel7 nét · Xem thứ tự nét →革géleather, animal hide; to reform; to remove9 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 改革改革开放gǎi gé kāi fàng cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài; ám chỉ chính sách của Đặng Tiểu Bình từ khoảng năm 1980改革家gǎi gé jiā nhà cải cách改革派gǎi gé pài đảng phái cải cách改革者gǎi gé zhě nhà cải cách改革进程gǎi gé jìn chéng quá trình cải cách