政府 nghĩa là gì
zhèng fǔHán Việt: CHÍNH PHỦ
chính phủ
Nghĩa
zhèng fǔHSK 4Hán Việt: CHÍNH PHỦPhổ biến #527
- chính phủ
- LT:個|个[ge4]
Tiếng Anh: government; CL:個|个[ge4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 政府
- 政府军zhèng fǔ jūn quân đội chính phủ
- 政府债券zhèng fǔ zhài quàn trái phiếu chính phủ (khoản đầu tư)
- 政府官员zhèng fǔ guān yuán nhân viên chính phủ
- 政府机关zhèng fǔ jī guān chính phủ (nhìn như một tổ chức); cơ quan chính phủ; văn phòng chính phủ
- 政府警告zhèng fǔ jǐng gào cảnh báo của chính phủ
- 政府首脑zhèng fǔ shǒu nǎo người đứng đầu nhà nước; lãnh đạo chính phủ
- 政府大学院Zhèng fǔ Dà xué yuàn tên của Viện Hàn lâm 中央研究院[Zhong1 yang1 Yan2 jiu1 yuan4] khi mới thành lập
- 政府新闻处zhèng fǔ xīn wén chù cục thông tin chính phủ