敢 nghĩa là gì
gǎnHán Việt: CÁM
dám
Nghĩa
gǎnHSK 3Hán Việt: CÁMPhổ biến #902
- dám
- cả gan
- (lịch sự) tôi xin mạo muội
Tiếng Anh: to dare; daring; (polite) may I venture
Chữ thành phần
Từ ghép với 敢
- 敢于gǎn yú có dũng khí làm gì; dám; làm một cách táo bạo
- 敢情gǎn qing thực ra; hoá ra; thật vậy
- 敢为gǎn wéi dám làm
- 敢达Gǎn dá Gundam, loạt phim hoạt hình Nhật Bản
- 敢死队gǎn sǐ duì biệt đội cảm tử; đơn vị kamikaze
- 敢不从命gǎn bù cóng mìng không dám không tuân lệnh (thành ngữ)
- 敢作敢为gǎn zuò gǎn wéi (thành ngữ) không gì không dám làm; dám nghĩ dám làm
- 敢作敢当gǎn zuò gǎn dāng biến thể của 敢做敢當|敢做敢当[gan3 zuo4 gan3 dang1]
- 敢做敢当gǎn zuò gǎn dāng dám làm và dũng cảm chịu trách nhiệm về việc đó; người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả từ hành động của mình; không đùn đẩy trách nhiệm
- 敢打敢冲gǎn dǎ gǎn chōng can đảm và dũng cảm
- 敢为人先gǎn wéi rén xiān dám đi đầu; tiên phong (thành ngữ)
- 敢怒而不敢言gǎn nù ér bù gǎn yán tức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự bực bội của mình; không thể lên tiếng phản đối