新兴新興 nghĩa là gì
Xīn xīng · xīn xīngHán Việt: TÂN HƯNG
huyện Hưng Tinh ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
Nghĩa (2 cách đọc)
Xīn xīngHSK 6Hán Việt: TÂN HƯNG
- huyện Hưng Tinh ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
- quận Tân Hưng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
Tiếng Anh: see 新興縣|新兴县[Xin1 xing1 Xian4]; see 新興區|新兴区[Xin1 xing1 Qu1]
xīn xīngHSK 6Hán Việt: TÂN HƯNG
- (về thị trường, ngành công nghiệp, bệnh truyền nhiễm, v.v.) đang lên
- mới nổi
- đang trên đà phát triển
Tiếng Anh: (of markets, industries, infectious diseases etc) rising; emerging; in the ascendant
Chữ thành phần
Từ ghép với 新兴
- 新兴区Xīn xīng qū quận Xinxing của thành phố Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang; quận Xinxing hoặc Hsinhsing của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan
- 新兴县Xīn xīng xiàn huyện Xinxing ở Yunfu 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
- 新兴产业xīn xīng chǎn yè ngành công nghiệp mới nổi
- 新兴经济国家xīn xīng jīng jì guó jiā quốc gia kinh tế đang phát triển; quốc gia đang phát triển