族 nghĩa là gì
zúHán Việt: TỘC
chủng tộc
Nghĩa
zúHSK 6Hán Việt: TỘCPhổ biến #2852
- chủng tộc
- quốc tịch
- sắc tộc
- thị tộc
- mở rộng, nhóm xã hội (ví dụ: nhân viên văn phòng 上班族)
Tiếng Anh: race; nationality; ethnicity; clan; by extension, social group (e.g. office workers 上班族)
Chữ thành phần
Từ ghép với 族
- 族人zú rén thành viên trong tộc; thành viên dòng họ; người thân
- 族权zú quán quyền lực dòng tộc; quyền lực thị tộc
- 族灭zú miè hành quyết toàn bộ người thân của ai đó (như một hình phạt) (cổ)
- 族群zú qún nhóm sắc tộc; cộng đồng
- 族裔zú yì nhóm sắc tộc
- 族诛zú zhū hành quyết toàn bộ người thân của ai đó (như một hình phạt) (cổ)
- 族谱zú pǔ hồ sơ gia phả; lịch sử gia đình; dòng dõi
- 族长zú zhǎng trưởng tộc
- 族类zú lèi dòng tộc; chủng tộc