旺 nghĩa là gì
wàngHán Việt: VƯỢNG
thịnh vượng
Nghĩa
wàngHSK 7Hán Việt: VƯỢNG
- thịnh vượng
- phát đạt
- (hoa) nở rộ
- (lửa) cháy lớn
Tiếng Anh: prosperous; flourishing; (of flowers) blooming; (of fire) roaring
Chữ thành phần
Từ ghép với 旺
- 旺盛wàng shèng mãnh liệt; dồi dào
- 旺季wàng jì mùa bận rộn; giai đoạn cao điểm; xem thêm 淡季[dan4 ji4]
- 旺月wàng yuè tháng (kinh doanh) bận rộn
- 旺炽wàng chì bừng bừng
- 旺苍Wàng cāng huyện Vọng Thương ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
- 旺角Wàng Jiǎo Mong Kok (khu vực ở Hồng Kông)
- 旺炽型wàng chì xíng đỏ rực (y học)
- 旺炽性wàng chì xìng đỏ rực (y học)
- 旺苍县Wàng cāng xiàn huyện Vọng Thương, Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
- 旺波日山Wàng bō rì shān Núi Wangbur, huyện Dagzê 達孜縣|达孜县[Da2 zi1 xian4], Lhasa, Tây Tạng