机关機關 nghĩa là gì
jī guānHán Việt: CƠ QUAN
cơ chế; bánh răng
Nghĩa
jī guānHSK 6Hán Việt: CƠ QUANPhổ biến #3970
- cơ chế; bánh răng
- vận hành bằng máy
- văn phòng; cơ quan; ban ngành; tổ chức; thiết lập; cơ sở
- mưu kế; kế hoạch; âm mưu; thủ đoạn
- LT:個|个[ge4]
Tiếng Anh: mechanism; gear; machine-operated; office; agency; organ; organization; establishment; institution; body; stratagem; scheme; intrigue; plot; trick
Chữ thành phần
Từ ghép với 机关
- 机关报jī guān bào báo chí chính thức (vận hành bởi chính phủ)
- 机关枪jī guān qiāng súng máy; cũng viết 機槍|机枪[ji1 qiang1]
- 机关炮jī guān pào pháo máy; pháo súng máy
- 机关车jī guān chē đầu máy xe lửa
- 机关布景jī guān bù jǐng cảnh sân khấu vận hành bằng máy
- 机关算尽太聪明,反算了卿卿性命jī guān suàn jìn tài cōng ming , fǎn suàn le qīng qīng xìng mìng nếu người quá toan tính, sẽ tự chuốc lấy thất bại (câu nổi tiếng trong "Hồng Lâu Mộng" 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4])