杆桿 nghĩa là gì
gān · gǎnHán Việt: CƠN
cái sào
Nghĩa (2 cách đọc)
gānHSK 6Hán Việt: CƠNPhổ biến #2562
- cái sào
- LT:條|条[tiao2],根[gen1]
Tiếng Anh: (bound form) pole; shaft
gǎnHSK 6Hán Việt: CƠNPhổ biến #2562
- gậy
- cột
- đòn bẩy
- lượng từ cho vật dài như súng
Tiếng Anh: stick; pole; lever; classifier for long objects such as guns