Từ điển › 染色染色 nghĩa là gìrǎn sèHán Việt: NHUỘM SẮCnhuộmNghĩa rǎn sèHán Việt: NHUỘM SẮCnhuộmTiếng Anh: to dyeChữ thành phần染rǎn · Hán Việt: nhuộmdye; to catch; to infect; to be contagious9 nét · Xem thứ tự nét →色sè · Hán Việt: sắccolor, tint, hue, shade; beauty, form; sex6 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 染色染色质rǎn sè zhì nhiễm sắc chất; vật liệu di truyền của nhiễm sắc thể染色体rǎn sè tǐ nhiễm sắc thể染色体倍性rǎn sè tǐ bèi xìng độ bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)染色体三倍体症rǎn sè tǐ sān bèi tǐ zhèng chứng tam bội nhiễm sắc thể