栏欄 nghĩa là gì
lánHán Việt: GIÀN
hàng rào
Nghĩa
lánHSK 7Hán Việt: GIÀN
- hàng rào
- tay vịn
- chướng ngại
- cột hoặc ô (văn bản hoặc dữ liệu khác)
Tiếng Anh: fence; railing; hurdle; column or box (of text or other data)
Chữ thành phần
Từ ghép với 栏
- 栏目lán mù chuyên mục cố định hoặc phân đoạn (trong ấn phẩm hoặc chương trình phát sóng); chương trình (truyền hình hoặc radio)
- 栏杆lán gān lan can; tay vịn
- 栏位lán wèi trường (số, dữ liệu) (Đài Loan)
- 栏圈lán quān chuồng; sân nuôi động vật
- 栏架lán jià rào cản
- 栏栅lán zhà hàng rào
- 栏柜lán guì biến thể của 攔櫃|拦柜[lan2 gui4]