江 nghĩa là gì
Jiāng · jiāngHán Việt: GIANG
họ [Jiang1]
Nghĩa (2 cách đọc)
JiāngHSK 4Hán Việt: GIANGPhổ biến #4802
- họ [Jiang1]
Tiếng Anh: surname Jiang; (bound form) Yangtze River; (bound form) Jiangsu Province (abbr. for 江蘇|江苏[Jiang1 su1])
jiāngHSK 4Hán Việt: GIANGPhổ biến #4802
- sông
- LT:條|条[tiao2],道[dao4]
Tiếng Anh: river; CL:條|条[tiao2],道[dao4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 江
- 江北Jiāng běi Jiangbei, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4]; sân bay chính của Trùng Khánh; Jiangbei, một quận của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 Shi4], Chiết Giang
- 江南Jiāng nán phía nam sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử; phía nam hạ lưu sông Trường Giang; thường chỉ các tỉnh nam Giang Tô, nam An Huy và bắc Chiết Giang
- 江口Jiāng kǒu Jiangkou, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
- 江夏Jiāng xià quận Giang Hạ của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
- 江孜Jiāng zī thị trấn và huyện Giang Tư, tiếng Tạng: Rgyal rtse, thuộc địa khu Nhật Khánh, Tây Tạng