汤姆湯姆 nghĩa là gì
Tāng mǔ
Tom (tên)
Nghĩa
Tāng mǔ
- Tom (tên)
Tiếng Anh: Tom (name)
Chữ thành phần
Từ ghép với 汤姆
- 汤姆孙Tāng mǔ sūn Thompson hoặc Thomson (tên gọi)
- 汤姆逊Tāng mǔ xùn Thomson (tên)
- 汤姆斯杯Tāng mǔ sī Bēi Cúp Thomas (giải thi đấu cầu lông đồng đội quốc tế)
- 汤姆·克兰西Tāng mǔ · Kè lán xī Tom Clancy (1947-2013), tác giả Mỹ
- 汤姆·克鲁斯Tāng mǔ · Kè lǔ sī Tom Cruise (1962-), diễn viên điện ảnh
- 汤姆·罗宾斯Tāng mǔ · Luó bīn sī Tom Robbins, tiểu thuyết gia người Mỹ
- 汤姆索亚历险记Tāng mǔ Suǒ yà Lì xiǎn Jì Cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer của Mark Twain
- 汤姆·索亚历险记Tāng mǔ · Suǒ yà Lì xiǎn Jì Cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer của Mark Twain 馬克·吐溫|马克·吐温[Ma3 ke4 · Tu3 wen1]