沿 nghĩa là gì
yánHán Việt: DUYÊN
dọc theo
Nghĩa
yánHSK 6Hán Việt: DUYÊNPhổ biến #4970
- dọc theo
- theo (một đường, truyền thống, v.v.)
- tiếp tục
- viền (một mép bằng dây băng, dải, v.v.)
- mép
- cạnh
Tiếng Anh: along; to follow (a line, tradition etc); to carry on; to trim (a border with braid, tape etc); border; edge
Chữ thành phần
Từ ghép với 沿
- 沿着yán zhe đi dọc theo; theo sát
- 沿海yán hǎi duyên hải
- 沿途yán tú dọc hai bên đường; dọc đường
- 沿岸yán àn khu vực ven biển; ven biển hoặc ven sông
- 沿线yán xiàn dọc theo tuyến (ví dụ: đường sắt); khu vực gần tuyến đường
- 沿例yán lì theo mô hình; theo tiền lệ
- 沿儿yán r mép (dùng trực tiếp sau danh từ, ví dụ: ven đường 馬路沿兒|马路沿儿)
- 沿江yán jiāng dọc theo sông; khu vực xung quanh sông
- 沿洄yán huí đi theo dòng nước
- 沿滩Yán tān Khu Diêm Than của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên
- 沿用yán yòng tiếp tục sử dụng (phương pháp cũ); áp dụng như trước; theo thông lệ
- 沿袭yán xí tiếp tục như trước; theo (một tục lệ cũ, v.v.)
- 沿路yán lù dọc đường; trên đường; khu vực bên cạnh đường
- 沿边yán biān gần biên giới; dọc theo biên giới
- 沿革yán gé sự phát triển của cái gì qua thời gian; quá trình phát triển; lịch sử
- 沿条儿yán tiáo r đường may viền (trong may vá); viền băng
- 沿河县Yán hé Xiàn huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Diên Hà ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2 ren2 Shi4], Quý Châu
- 沿海州yán hǎi zhōu vùng ven biển; chỉ Khu Primorsky ở vùng viễn đông Nga
- 沿滩区Yán tān Qū Khu Diêm Than của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên
- 沿边儿yán biān r viền (bằng dây băng, dây viền, v.v.)