流水 nghĩa là gì
liú shuǐHán Việt: LƯU THUỶ
nước chảy
Nghĩa
liú shuǐHSK 7Hán Việt: LƯU THUỶ
- nước chảy
- doanh thu (kinh doanh)
Tiếng Anh: running water; (business) turnover
Chữ thành phần
Từ ghép với 流水
- 流水席liú shuǐ xí tiệc mà khách đến vào các thời điểm khác nhau và được phục vụ khi họ đến
- 流水帐liú shuǐ zhàng biến thể của 流水賬|流水账[liu2 shui3 zhang4]
- 流水线liú shuǐ xiàn dây chuyền lắp ráp; (tin học) pipeline
- 流水账liú shuǐ zhàng sổ sách hàng ngày; tài khoản vãng lai
- 流水不腐liú shuǐ bù fǔ nước chảy thì không bị ôi thiu
- 流水不腐,户枢不蠹liú shuǐ bù fǔ , hù shū bù dù nghĩa đen: nước chảy thì không bị ôi thiu, bản lề cửa không bị rỉ sét (thành ngữ); nghĩa bóng: hoạt động liên tục ngăn ngừa sự suy tàn