率 nghĩa là gì
lǜ · shuài
tỉ lệ
Nghĩa (2 cách đọc)
lǜHSK 7Phổ biến #2786
- tỉ lệ
- tần suất
Tiếng Anh: (bound form) ratio; rate; proportion
shuàiHSK 7Phổ biến #2786
- dẫn dắt
- chỉ huy
- bộp chộp
- vội vàng
- thẳng thắn
- thật thà
- nói chung
- thường thường
Tiếng Anh: to lead; to command; rash; hasty; frank; straightforward