玩儿玩兒 nghĩa là gì
wán r
chơi
Nghĩa
wán rHSK 1
- chơi
- vui chơi
- đi chơi
Tiếng Anh: to play; to have fun; to hang out
Chữ thành phần
Từ ghép với 玩儿
- 玩儿命wán r mìng đánh cược với mạng sống; liều lĩnh một cách ngu ngốc
- 玩儿坏wán r huài chơi khăm ai đó
- 玩儿完wán r wán biến thể er hoá của 玩完|玩完[wan2 wan2]
- 玩儿票wán r piào diễn kịch nghiệp dư
- 玩儿不转wán r bù zhuàn không xử lý được; không tìm ra cách (làm gì); không đủ khả năng
- 玩儿得转wán r dé zhuàn xử lý được; đảm nhận nhiệm vụ