现场現場 nghĩa là gì
xiàn chǎngHán Việt: HIỆN TRƯỜNG
hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.)
Nghĩa
xiàn chǎngHSK 3Hán Việt: HIỆN TRƯỜNGPhổ biến #627
- hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.)
- tại chỗ
- tại hiện trường
Tiếng Anh: the scene (of a crime, accident etc); (on) the spot; (at) the site