Từ điển › 登记登记登記 nghĩa là gìdēng jìHán Việt: ĐĂNG KÍđăng ký (tên)Nghĩa dēng jìHSK 4Hán Việt: ĐĂNG KÍPhổ biến #2377đăng ký (tên)Tiếng Anh: to register (one's name)Chữ thành phần登dēng · Hán Việt: đăngto rise, to mount, to board, to climb12 nét · Xem thứ tự nét →记jì · Hán Việt: kímark, sign; to note, to record5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 登记登记名dēng jì míng đăng ký tên; tên tài khoản (trên máy tính)登记员dēng jì yuán cán bộ đăng ký登记表dēng jì biǎo phiếu đăng ký登记用户dēng jì yòng hù người dùng đã đăng ký