磅 nghĩa là gì
bàng · páng
cân (dụng cụ để cân)
Nghĩa (2 cách đọc)
bàngHSK 7
- cân (dụng cụ để cân)
- cân
- (từ mượn) pound (đơn vị trọng lượng, khoảng 454 gram)
- (in ấn) point (đơn vị dùng để đo kích thước chữ)
Tiếng Anh: scale (instrument for weighing); to weigh; (loanword) pound (unit of weight, about 454 grams); (printing) point (unit used to measure the size of type); (Tw) (printing) pound; ream weight (used to describe paper thickness)
pángHSK 7
- dùng trong 磅礴[pang2 bo2]
- cách phát âm Đài Loan: [pang1]
Tiếng Anh: used in 磅礡|磅礴[pang2 bo2]; Taiwan pr. [pang1]