积分積分 nghĩa là gì
jī fēnHán Việt: TÍCH PHÂN
tích phân (toán học)
Nghĩa
jī fēnHán Việt: TÍCH PHÂN
- tích phân (toán học)
- điểm tích lũy (trong thể thao, ở trường học, v.v.)
- tổng số tín chỉ đã đạt được của học sinh
- điểm thưởng trong chương trình ưu đãi
Tiếng Anh: integral (calculus); accumulated points (in sports, at school etc); total credits earned by student; bonus points in a benefit scheme